Starvert iP5A

Còn hàng

Giá Liên hệ

Đặc tính kỹ thuật Có thể thay đổi mômen cho HVAC và bơm Điều khiển vector sensorless và V/f Mômen 150% trong toàn dải Tự động rò tìm thông số động cơ (auto-tuning) Bộ vi xử lý tín hiệu số tốc độ cao 32 bits Tần số mang 0,7 ~ 15kHz Tích hợp điều khiển đa động cơ (lên tới 4) Tích hợp phương pháp điều khiển PID Chức năng hoạt động Up/Down và 3-dây Tích hợp truyền thông Mudbus (RS485) Đầu vào analog: 0...

Đặc tính kỹ thuật

  • Có thể thay đổi mômen cho HVAC và bơm
  • Điều khiển vector sensorless và V/f
  • Mômen 150% trong toàn dải
  • Tự động rò tìm thông số động cơ (auto-tuning)
  • Bộ vi xử lý tín hiệu số tốc độ cao 32 bits
  • Tần số mang 0,7 ~ 15kHz
  • Tích hợp điều khiển đa động cơ (lên tới 4)
  • Tích hợp phương pháp điều khiển PID
  • Chức năng hoạt động Up/Down và 3-dây
  • Tích hợp truyền thông Mudbus (RS485)
  • Đầu vào analog: 0 ~ 10VDC, -10 ~ +10VDC
  • Động vào mở rộng (NTC/PTC)
  • Tuỳ chọn sud-boards, ProfuBus và DeviceNet
  • Tuỳ chọn bộ hãm
  • Điều khiển quạt làm mát On/Off (với loại trên 37kW)
  • IP5 ứng dụng các chức năng tiêu chuẩn cho hoạt động của bơm và quạt. IP5 tối ưu hoá hiệu suất cho bơm, quạt. Bạn có thể tối ưu hoá hệ thống trong môi trường sử dụng và giảm chi phí hệ thống. Công suất 5,5 ~ 90kW.
     

 

Thông số kỹ thuật


Model

SV055

iP5A-2

SV075

iP5A-2

SV110

iP5A-2

SV150

iP5A-2

SV185

iP5A-2

SV220

iP5A-2

SV300

iP5A-2

Motor

Mômen thay đổi (kW)

5,5

7,5

11

15

18,5

22

30

Đầu ra

Mômen thay đổi (kVA)

9,1

12,2

17,5

22,9

28,2

33,5

46

Mômen thay đổi FLA(A)

24

32

46

60

74

88

122

Điện áp (V)

3 pha, 200 ~ 230V

Tần số (Hz)

0 ~ 120Hz

Đầu vào

Điện áp (V)

3 pha, 200 ~ 230V (-15%, +10%)

Tần số (Hz)

50 ~ 60Hz (±5%)

 

 

Model

SV055

iP5A-4

SV075

iP5A-4

SV110

iP5A-4

SV150

iP5A-4

SV185

iP5A-4

SV220

iP5A-4

SV300

iP5A-4

SV370

iP5A-4

SV450

iP5A-4

SV550

iP5A-4

SV750

iP5A-4

SV900

iP5A-4

Motor

Mômen thay đổi (kW)

5,5

7,5

11

15

18,5

22

30

37

45

55

75

90

Đầu ra

Mômen thay đổi (kVA)

9,1

12,2

18,3

22,9

29,7

34,3

45

57,2

69,4

83,8

115,8

139,5

Mômen thay đổi FLA(A)

12

16

24

30

39

45

61

75

91

110

152

183

Điện áp (V)

3 pha, 380 ~ 480V

Tần số (Hz)

0 ~ 120Hz

Đầu vào

Điện áp (V)

3 pha, 380 ~ 480V (-15%, +10%)

Tần số (Hz)

50 ~ 60Hz (±5%)

 

Phương pháp điều khiển

Điều khiển V/F, sensorless vector

Độ phân giải tần số đặt

Digital reference: 0,01Hz (dưới 99Hz) và 0,1Hz (≥100Hz)

Analog reference: 0,06Hz tại 60Hz

Độ chính xác tần số đặt

Digital : 0,01% của tần số đầu ra lớn nhất

Analog: 0,1% của tần số đầu ra lớn nhất

Tỉ số V/F

Tuyến tính, vuông, sử dụng V/F

Khả năng quá tải

110% trong 1 phút, 150% trong 4 giây (tỉ lệ nghịch với thời gian)

Mômen khởi động

Tự động, bằng tay (0 ~15%)

Đầu nối vào đa chức năng

Tổng 8 đầu vào (Lập trình được)

Đầu ra analog

0 ~ 10V tuyến tính

Tín hiệu đầu vào

Điều khiển hoạt động

Phím LCD 32 kí tự, LED 4 số, đầu nối ra, truyền thông Modbus-RTU

Tuỳ chọn Modbus-RTU, RS485, ProfiBus-DP, DeviceNet, F-Net

Tần số đặt

Analog: 0 ~ 10V, 0(4) ~ 20mA, cổng Sub-Board phụ (0 ~ 10V)

Digital: Bộ phím

Truyền thông

Tín hiệu khởi động

Thuận, ngược

Làm việc đa cấp

Đặt lên tới 16 cấp tốc độ (sử dụng đầu ra đa chức năng)

Nhiều cấp thời gian gia/giảm tốc

0,1 ~ 6000 giây. Cài đặt trước tối đa 8 cấp sử dụng cho đầu ra đa chức năng

Các chức năng hoạt động

Hãm 1 chiều, giới hạn tần số, tần số nhảy, chức năng động cơ thứ 2, bù trượt

Đề phòng quay ngược, tự động restart, inverter by-pass, auto-tuning, điều khiển PID

Dùng khẩn cấp

Ngắt đầu ra từ biến tần

Jog

Hoạt động không tải

reset lỗi

Reset tín hiệu lỗi khi chức năng bảo vệ hoạt động

Tín hiệu đầu ra

Tình trạng hoạt động

Phát hiện tần số, báo lỗi quá tải, cách li (stall), quá áp, dưới áp, biến tần quá nhiệt, run, stop, tốc độ không đổi

Rò tìm tốc độ, lỗi đầu ra (đầu ra rơ le và collector mở), inverter by-pass, cấp tự động hoạt động, tự động hoạt động liên tục

Chỉ thị

Đầu ra tần số, đầu ra dòng, đầu ra áp, điện áp 1 chiều, đầu ra mômen (đầu ra điện áp: 0 ~ 10V)

Các chức năng bảo vệ

Trip (nhả)

Quá áp, dưới áp, quá dòng, biến tần quá nhiệt, động cơ quá nhiệt, mất pha I/O, đứt dây I/O, cầu chì hở

Nối đất, lỗi đầu vào mở rộng (external 1,2), lựa chọn lỗi, quá tải, mất lệnh điều khiển tốc độ, lỗi phần cứng, lỗi truyền thông

Báo lỗi

Stall, quá tải, lỗi cảm biến nhiệt

Test

Sản phẩm mới nhất

5.500.000₫
4.200.000₫