-
Bộ điều khiển van khí nén
0₫Bộ điều khiển van khí nén Analog signal (4 ~ 20mA) with position transmission Air pipes & conduit connections: Rc 1/4 & G1/2 Finish: Standard (Baked Acylic) Positioner action:...Xem thêm
-
Công tắc giật dây PL20
0₫Công tắc giật dây PL20 Switch contact rating: SPDT, 10A/500V normal angle for actions: 20º Enclosure protection class: IP65 Outline dimensions: 190(L)mmx178(W)mmX167(H)mm force 5~7kg max,spacing between switches: 48m (horizontal, 36m (inclined)....Xem thêm
-
Thiết bị đo tốc độ gió FA101A
0₫Thiết bị đo tốc độ gió (phong kế) Gồm cả sesor (chong chóng quay) và bộ chuyển đổi - Thông số sensor Electrical Rated voltage DC5V~30V1 Housing material PC+ABS Wind cup...Xem thêm
-
Cục lọc thiết bị phân tích nồng độ bụi 5306091
0₫Cục lọc thiết bị phân tích nồng độ bụi Part No.: 5306091 Cục lọc cho thiết bị đo nồng độ bụi: + Thiết bị đo nồng độ bụi...Xem thêm
-
Công tắc chênh áp C3-D408M-S1N-S1-K1-I-X1
0₫Công tắc chênh áp Model: C3-D408M-S1N-S1-K1-I-X1 Differential pressure switch ELECTRIAL COND. CONN.: 3/4“ NPT (F) MATERIAL: Aluminium EARTH TERMINAL: Standard ADJUSTABLE RANGE DIFF. RANGE: 1.0 - 14.5 bar MAX. STATIC PRESSURE: 50bar PROCESS...Xem thêm
-
Bộ điều áp LFR-1/2-D-MIDI
0₫Bộ điều áp LFR-1/2-D-MIDI Đầu kết nối khí nén 2 x G1/2 Áp suất điều chỉnh 0.5-12 bar Độ trễ áp suất tối đa: 0.2 bar Thiết kế: Bộ...Xem thêm
-
Thiết bị đo tốc độ Encoder RHI90N 0NAK1R61N-01024
0₫Thiết bị đo tốc độ Encoder RHI90N 0NAK1R61N-01024 - Shaft dimension: Hollow shaft: Ø 45mm - Flange Version: Hollow shaft - Connection type: Cable Ø6.5 mm, 4 x...Xem thêm
-
Bộ xilanh van khí nén và cơ cấu chấp hành
0₫Bộ xilanh van khí nén và cơ cấu chấp hành Mã hiệu: A1000254066000000Z A14NGUTFJ020 @RT11H00036-H Code: A14IFUTF1020 Bao gồm: Diapharm Valve (Type 14) + Pneumatic Actuator Double acting Áp suất...Xem thêm